Danh sách các ký tự Unicode quan trọng


1. Các chữ cái Latin (A đến Z, a đến z)

Ký tự Điểm mã Mô tả
A-Z U+0041-5A Các chữ cái Latin hoa
a-z U+0061-7A Các chữ cái Latin thường

2. Số (0 đến 9)

Ký tự Điểm mã Mô tả
0-9 U+0030-39 Các số La Mã
➊-❿ U+2780-89 Số tròn (1 đến 10)

3. Các ký hiệu toán học

Ký tự Điểm mã Mô tả
+ U+002B Phép cộng
U+2212 Phép trừ
× U+00D7 Nhân (nhân)
÷ U+00F7 Chia (chia)
= U+003D Bằng
U+2260 Không bằng
U+2264 Ít hơn hoặc bằng
U+2265 Lớn hơn hoặc bằng
U+221A Căn bậc hai
U+221E Vô cùng

4. Các ký hiệu tiền tệ

Ký tự Điểm mã Mô tả
$ U+0024 Dấu đô la
U+20AC Dấu euro
£ U+00A3 Dấu bảng Anh
¥ U+00A5 Dấu Yên / Yuan
U+20B9 Rupee Ấn Độ

5. Các ký hiệu và dấu câu

Ký tự Điểm mã Mô tả
. U+002E Dấu chấm
, U+002C Dấu phẩy
; U+003B Dấu chấm thẳm
: U+003A Dấu hai chấm
? U+003F Dấu hỏi
! U+0021 Dấu láy
" U+0022 Dấu ngoặc kép
' U+0027 Dấu nháy đơn
( ) U+0028/29 Dấu ngoặc tròn
U+2013 Dấu gạch ngang
U+2014 Dấu gạch chéo

6. Các mũi tên

Ký tự Điểm mã Mô tả
U+2190 Mũi tên đi sang trái
U+2191 Mũi tên đi lên
U+2192 Mũi tên đi sang phải
U+2193 Mũi tên đi xuống
U+2194 Mũi tên đi qua lại
U+2195 Mũi tên đi lên và xuống

7. Các ký hiệu kỹ thuật

Ký tự Điểm mã Mô tả
U+23FB Công tắc bật/tắt
⚙️ U+2699 Răng bánh răng, cài đặt
💾 U+1F4BE Đĩa mềm, lưu trữ
🔌 U+1F50C Ổ cắm điện
📡 U+1F4E1 Phễu vệ tinh

8. Emoji (được chọn)

Ký tự Điểm mã Ý nghĩa
😀 U+1F600 Mặt cười
😢 U+1F622 Mặt buồn
❤️ U+2764 Trái tim
🔥 U+1F525 Lửa
🌍 U+1F30D Trái đất (châu Âu/châu Phi)
🚀 U+1F680 Tên lửa
🕯️ U+1F56F Nến
🛠️ U+1F6E0 Công cụ
⚠️ U+26A0 Cảnh báo
🛑 U+1F6D1 Dấu dừng

9. Các chữ cái Hy Lạp (thường dùng trong toán học và vật lý)

Ký tự Điểm mã Mô tả
α U+03B1 Alpha
β U+03B2 Beta
γ U+03B3 Gamma
Δ U+0394 Delta (lớn)
π U+03C0 Pi
Σ U+03A3 Sigma (lớn)
Ω U+03A9 Omega (lớn)

10. Các ký hiệu bổ sung hữu ích

Ký tự Điểm mã Ý nghĩa
☀️ U+2600 Mặt trời
☁️ U+2601 Mây
☂️ U+2602 Bức màn mưa
✈️ U+2708 Máy bay
U+26A1 Sấm sét
♻️ U+267B Tái chế
✔️ U+2714 Chữ Haken, đúng
✖️ U+2716 Chữ X, sai

USE - UXA
SYNGESTI7M - SYNGENSIAN - SYNTHESIAN - SYNTHESIAN - SYNTH - SIN - SMl
WARNING: UNITED STATES OF EUROPE UNICODE USE OMEGA 7 ALPHA 9 ß1
WARNING ALPHA 1
UNIVERSAL UNI-CODE

Đây là các ký hiệu/Hình dạng, không phải chữ cái.

L == |__ === Random which can´t be true random in Real
o == Orbital
M = Mẹ = Cơ sở | TANK-REFUEL | ESSEN | RAFFINATION
W = Mục tiêu | WAREHOUSE
K = Transistor |i|
G = Vortex | GRAVITONGENERATOR LEVEL 4
i = Induction
I E = Induction to Energy Conversion
V = Landing / Takeoff with Light Speed
X = Wormhole
Q = Target System
P = Inductive PowerLOOPenergy | TEILCHENBESCHLEUNIGER
A = Opposed to V
d = Generator
S = Route
R = DIODE TYPE R
8 = UNIVERSUM DIODE
CHIP = ???
KETCHUP-KETSUP ???
U = TURN | WENDUNG | U-TURN | YOU ARE HERE -> YOU i | GENVERSCHLUSS | NEXT_GENERATION
T = TELEPORT | TRI-TELEOPT | THREE TO ONE = 1 = l T?THRÄGERSIGNAL LOST ? MANCARRIER ? P PHASE REETEN ? PHASE HOLDING ? FREQUENCY JUMP ? = JUMP DRIVE MARK 5
Q = NAVIGATION
p = POSITRON smaller
W = WAVE RIDER DIODE

Advertising

SOLARIS UNION


ALPHA RECON SEKTION 44
MÜCKE RECON 22
FLIEGE RECON SEKTION 31
FROG MEDIC RECON
JÄGER EULE
JÄGER FALKE
DROHNE QUALENRUDDEL
TERMINATOR MEDIC
BEHEMOTH STAR KILLER
PANTHER SCHLACHTSCHIFF SEKTION INTERCEPTOR
NEUTRON STAR SEKTION 3
PULSAR SEKTION 21
RABE SEKTION 2
HUMAN ZERSTÖRER SEKTION 11
MOTTE SEKTION 41

FLEDERMAUS SPHERE

BRACHIOSAURIUS TYPE TRANSPORTER

TJP